插拔
chā bá
cắm và rút

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:cắm và rút
Ví dụ (3)
zhèkuǎn Upánzhī chíduō chā
Chiếc USB này hỗ trợ cắm rút nóng nhiều lần.
miǎnjīng chángyòng chā xiàn lǎn线
Tránh việc thường xuyên dùng lực cắm rút dây cáp.
chā chā tóushí shǒuyàobǎo chígān zào
Khi cắm rút phích cắm bàn tay cần giữ khô ráo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây