枝头
zhī tóu
đầu cành

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đầu cành
Ví dụ (3)
xiǎo niǎozàizhī tóuhuān kuàidechàng
Chim nhỏ trên cành cất tiếng hát vui vẻ.
chūn tiāndàolezhī tóu chūlexīn
Mùa xuân đến rồi, đầu cành nhú ra mầm mới.
hóng tóng tóngdepíng guǒguàzàizhī tóu
Những quả táo đỏ mọng treo trên cành cây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây