Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
热敷
rè fū
chườm nóng
Hán việt: nhiệt phu
—

Gợi nhớ

Từ "热敷" (rè fū) nghĩa là "chườm nóng", ghép bởi: 热 (rè): nóng + 敷 (fū): Trải ra.

Thành phần cấu tạo

热敷
rè fū
chườm nóng
执
灬
旉
攵

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:chườm nóng
Ví dụ (6)
niǔ shāng扭伤hòu guò后过liǎng tiān两天kě yǐ可以yòng用rè shuǐ dài热水袋rè fū热敷。
Sau khi trẹo chân qua hai ngày có thể dùng túi nước nóng chườm nóng.
yǎn jing眼睛pí láo疲劳shí时rè fū热敷shí fēn十分yǒu xiào有效。
Khi mắt mệt mỏi chườm nóng vô cùng hiệu quả.
yī shēng医生jiāo tā教他rú hé如何zhèng què正确rè fū热敷huàn chù患处。
Bác sĩ dạy anh ấy cách chườm nóng đúng cách lên chỗ đau.
rè fū热敷yǒu zhù yú有助于cù jìn促进xuè yè xún huán血液循环。
Việc chườm nóng giúp ích cho sự thúc đẩy tuần hoàn máu.
měi tiān每天jiān chí坚持rè fū热敷néng能huǎn jiě缓解guān jié关节téng tòng疼痛。
Mỗi ngày kiên trì chườm nóng có thể làm dịu đau nhức xương khớp.
2
Danh từ
Nghĩa:việc chườm nóng

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây