出让
—
Phân tích từ 出让
Từ ghép (1)
Định nghĩa (2)
1
Động từ
Nghĩa:chuyển nhượng, nhượng lại
Ví dụ (6)
政府决定出让这块土地的使用权。
Chính phủ quyết định chuyển nhượng quyền sử dụng khu đất này.
他把公司的股份出让给了合作伙伴。
Anh ấy đã nhượng lại cổ phần công ty cho đối tác hợp tác.
房东意向出让此处的店铺。
Chủ nhà có ý định nhượng lại cửa hàng tại đây.
土地出让获得了巨额资金。
Sự chuyển nhượng đất đai đã thu được nguồn vốn khổng lồ.
签订房屋出让合同需要谨慎。
Ký kết hợp đồng chuyển nhượng nhà cửa cần thận trọng.
2
Danh từ
Nghĩa:sự chuyển nhượng
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây