斗智斗勇
—
Phân tích từ 斗智斗勇
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:đấu trí đấu dũng
Ví dụ (3)
警察在案中与犯罪分子斗智斗勇。
Cảnh sát trong vụ án đã đấu trí đấu dũng với các phần tử tội phạm.
比赛中双方队员斗智斗勇,非常精彩。
Trong trận đấu các đội viên hai bên đấu trí đấu dũng, vô cùng kịch tính.
这部电影讲述了英雄斗智斗勇的故事。
Bộ phim này kể về câu chuyện người anh hùng đấu trí đấu dũng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây