拆装
chāi zhuāng
tháo lắp

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:tháo lắp
Ví dụ (6)
zhèjiā fāng biàn便chāi zhuāng
Đồ nội thất này rất tiện lợi tháo lắp.
wéi xiūrén yuánshú liàn dechāi zhuāng
Nhân viên bảo trì thành thục tháo lắp máy móc.
bān jiāshí yàochuángchāi zhuāng
Khi chuyển nhà cần tháo lắp giường ngủ.
gāichǎn pǐn gōnglexiáng dechāi zhuāngshuō míng
Sản phẩm đó cung cấp hướng dẫn tháo lắp chi tiết.
chāi zhuāngguò chéngyàoshǐ yòng使 shìdegōng
Quá trình tháo lắp cần sử dụng công cụ phù hợp.
2
Danh từ
Nghĩa:việc tháo lắp

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây