水坑
shuǐ kēng
vũng nước

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:vũng nước
Ví dụ (3)
hòu shàng le duōshuǐ kēng
Sau cơn mưa trên đường đọng lại nhiều vũng nước.
xiǎo hái zi huancǎishuǐ kēngwán
Trẻ con thích dẫm vào vũng nước chơi.
zǒu shí yàozhù kāi shuǐkēng
Khi đi đường cần chú ý né tránh các vũng nước bùn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây