Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 水坑
水坑
shuǐ kēng
vũng nước
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 水坑
坑
【kēng】
Hố
水
【shuǐ】
Nước
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 水坑
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:
vũng nước
Ví dụ (3)
yǔ
雨
hòu
后
mǎ
lù
shàng
马
路
上
jī
le
积
了
xǔ
duō
许
多
shuǐ
kēng
水
坑
。
Sau cơn mưa trên đường đọng lại nhiều
vũng nước
.
xiǎo
hái
zi
小
孩
子
xǐ
huan
喜
欢
cǎi
踩
shuǐ
kēng
水
坑
wán
玩
。
Trẻ con thích dẫm vào
vũng nước
chơi.
zǒu
lù
走
路
shí
yào
时
要
zhù
yì
注
意
bì
kāi
避
开
ní
shuǐ
泥
水
kēng
坑
。
Khi đi đường cần chú ý né tránh các
vũng nước
bùn.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây