挥洒自如
—
Phân tích từ 挥洒自如
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:tự nhiên phóng khoáng
Ví dụ (3)
书法家在纸上挥洒自如地书写。
Nhà thư pháp trên mặt giấy phóng khoáng vung bút múa mực tự nhiên.
他在台上表演得挥洒自如,很有自信。
Anh ấy biểu diễn trên sân khấu vô cùng tự nhiên phóng khoáng, rất có tự tin.
画家挥洒自如地泼墨成画。
Họa sĩ vung bút múa mực tự nhiên vẩy mực thành bức tranh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây