漆包线
qī bāo xiàn
dây tráng men

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:dây tráng men
Ví dụ (3)
diàn dòng xiàn quān线tōng chángyòng bāo xiàn线rào zhì
Cuộn dây động cơ điện thông thường dùng dây tráng men quấn thành.
bāo xiàn线 yǒuliáng hǎodejué yuán xìngnéng
Dây tráng men có hiệu suất cách điện rất tốt.
cǎi gòurén yuándìng gòule chāo de bāo xiàn线
Nhân viên thu mua đã đặt hàng một lô dây tráng men siêu nhỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây