Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
蜀国
Shǔ guó
Nước Thục
Hán việt: thục quốc
—

Gợi nhớ

Từ "蜀国" (Shǔ guó) nghĩa là "Nước Thục", ghép bởi: 蜀 (shǔ): Thục + 国 (guó): đất nước.

Thành phần cấu tạo

蜀国
Shǔ guó
Nước Thục
罒
勹
虫
囗
玉

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Nước Thục
Ví dụ (3)
liú bèi刘备jiàn lì建立le了sān guó三国shí dài时期shǔ guó蜀国。
Lưu Bị đã thành lập nên nước Thục thời Tam Quốc.
zhū gě liàng诸葛亮shì是shǔ guó蜀国zhù míng著名de的chéng xiàng丞相。
Gia Cát Lượng là vị Thừa tướng nổi tiếng của nước Thục.
běn shū本书jiǎng shù讲述le了shǔ guó蜀国de的xīng shuāi兴衰lì shǐ历史。
Cuốn sách này kể về lịch sử hưng vong của nước Thục.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây