侧重于
cè zhòng yú
chú trọng vào, nghiêng về

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chú trọng vào, nghiêng về
Ví dụ (3)
zhè běnjiào cái zhòng kǒu biǎo
Bộ giáo trình này chú trọng nghiêng về diễn đạt khẩu ngữ.
mendeyán zhòng gāochǎn pǐn zhì liàng
Nghiên cứu phát triển của chúng tôi nghiêng về nâng cao chất lượng sản phẩm.
kǎo zhǐ biāogèng zhòng tuán duì zuò
Chỉ tiêu đánh giá nghiêng nhiều hơn vào hợp tác đội ngũ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây