描绘出
—
Phân tích từ 描绘出
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:khắc họa ra, vẽ nên
Ví dụ (3)
画家描绘出了一幅秀丽的乡村风景画。
Họa sĩ khắc họa nên một bức tranh phong cảnh làng quê tú lệ.
作者在文中描绘出了鲜明的人物形象。
Tác giả trong bài khắc họa nên hình tượng nhân vật vô cùng sắc nét.
蓝图描绘出了城市未来的宏伟前景。
Bản thiết kế đã khắc họa nên triển vọng hùng vĩ tương lai của thành phố.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây