封建思想
fēng jiàn sī xiǎng
tư tưởng phong kiến

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tư tưởng phong kiến
Ví dụ (3)
menyào chúchén jiùdefēng jiàn xiǎng
Chúng ta cần phá bỏ những tư tưởng phong kiến cũ kỹ hủ lậu.
fēng jiàn xiǎng shù lerén mendechuàng zào
Tư tưởng phong kiến đã trói buộc sức sáng tạo của con người.
duōwén xué zuò pǐn pànlefēng jiàn xiǎng
Nhiều tác phẩm văn học đã phê phán tư tưởng phong kiến.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây