端上来
duān shàng lái
bưng lên

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:bưng lên
Ví dụ (3)
yuán téng téngdecàiduān shàng láile
Nhân viên phục vụ đã bưng món ăn nóng hổi lên rồi.
qǐngzhè pánshuǐ guǒduān shàng lái
Xin hãy bưng đĩa hoa quả này lên.
chú fánggāngzuò hǎocàijiù duān shàng láile
Nhà bếp vừa nấu xong thức ăn là lập tức bưng lên ngay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây