手握
shǒu wò
nắm trong tay

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nắm trong tay
Ví dụ (3)
zhàn shìshǒu qiāng zhībǎo wèiguó jiè
Người chiến sĩ tay nắm khẩu súng, bảo vệ biên giới quốc gia.
shǒu zhòng quányīr ánshí fēnqiān
Anh ấy nắm trong tay trọng quyền, nhưng vẫn vô cùng khiêm tốn.
sàizhōngshǒu shèng quàn
Trong trận đấu anh ấy đã nắm chắc phần thắng trong tay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây