Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
表达方式
biǎo dá fāng shì
phương thức diễn đạt
Hán việt: biểu đạt phương thức
—

Gợi nhớ

Từ "表达方式" (biǎo dá fāng shì) mang nghĩa "phương thức diễn đạt", kết hợp bởi 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ" + 达 (dá - đạt): "đạt được" + 方 (fāng - phương): "Vuông" + 式 (shì - thức): "kiểu cách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表). • Chữ 达: Người trưởng thành (大) sải những bước chân dài trên con đường lớn (辶) tiến thẳng về phía trước, cuối cùng cũng thông suốt và đạt tới đích (达). • Chữ 方: Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方). • Chữ 式: Người thợ dùng thước thợ (工) kết hợp với cọc mẫu (弋) để đóng khung tạo nên một kiểu cách và công thức chuẩn mực (式).

Thành phần cấu tạo

表达方式
biǎo dá fāng shì
phương thức diễn đạt
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
达
dá • đạt
đạt được
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
大
Bộ Đại
Lớn / âm đọc (phía trên)
方
fāng • phương
Vuông
方
Bộ Phương
Hình hai thuyền buộc song song
式
shì • thức
kiểu cách
弋
Bộ Dặc
Cọc, mẫu (phía trong)
工
Bộ Công
Công cụ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:phương thức diễn đạt
Ví dụ (3)
měi每gè个rén人dōu都yǒu有zìjǐ自己dútè独特de的biǎodá表达fāngshì方式。
Mỗi một người đều có cách diễn đạt độc đáo của riêng mình.
Everyone has their own unique way of expression.
yōumò幽默shì是yì一zhǒng种jíjù极具xīyǐnlì吸引力de的biǎodá表达fāngshì方式。
Hài hước là một phương thức biểu đạt cực kỳ mang sức thu hút.
Humor is an extremely attractive mode of expression.
qǐng请xuǎnzé选择gèngjiā更加lǐmào礼貌de的biǎodá表达fāngshì方式。
Xin hãy lựa chọn phương thức diễn đạt lịch sự hơn.
Please choose a more polite way of expression.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây