电磁辐射
—
Gợi nhớ
Từ "电磁辐射" (diàn cí fú shè) nghĩa là "bức xạ điện từ", ghép bởi: 电 (diàn): điện + 磁 (cí): Từ tính + 辐 (fú): nan hoa + 射 (shè): Bắn.
Thành phần cấu tạo
电磁辐射
bức xạ điện từ
日
乚
石
兹
车
畐
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:bức xạ điện từ
Ví dụ (3)
家用电器的电磁辐射都在安全范围内。
Bức xạ điện từ của các đồ điện gia dụng đều nằm trong phạm vi an toàn.
放置绿色植物有助于吸收微量电磁辐射。
Đặt cây xanh giúp ích cho việc hấp thụ bức xạ điện từ vi lượng.
科学家监测来自宇宙的电磁辐射。
Các nhà khoa học giám sát bức xạ điện từ đến từ vũ trụ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây