Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
电磁辐射
diàn cí fú shè
bức xạ điện từ
Hán việt: điện từ bức dạ
—

Gợi nhớ

Từ "电磁辐射" (diàn cí fú shè) nghĩa là "bức xạ điện từ", ghép bởi: 电 (diàn): điện + 磁 (cí): Từ tính + 辐 (fú): nan hoa + 射 (shè): Bắn.

Thành phần cấu tạo

电磁辐射
diàn cí fú shè
bức xạ điện từ
日
乚
石
兹
车
畐

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bức xạ điện từ
Ví dụ (3)
jiā yòng diàn qì家用电器de的diàn cí fú shè电磁辐射dōu都zài在ān quán安全fàn wéi范围nèi内。
Bức xạ điện từ của các đồ điện gia dụng đều nằm trong phạm vi an toàn.
fàng zhì放置lǜ sè zhí wù绿色植物yǒu zhù yú有助于xī shōu吸收wēi liàng微量diàn cí fú shè电磁辐射。
Đặt cây xanh giúp ích cho việc hấp thụ bức xạ điện từ vi lượng.
kē xué jiā科学家jiān cè监测lái zì来自yǔ zhòu宇宙de的diàn cí fú shè电磁辐射。
Các nhà khoa học giám sát bức xạ điện từ đến từ vũ trụ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây