横溢
héng yì
tràn trề, bộc lộ dồi dào

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tràn trề, bộc lộ dồi dào
Ví dụ (3)
shì wèicái huá héng deqīng niánhuà jiā
Anh ấy là một nhà họa sĩ trẻ tài năng tràn trề.
wén zhāngzhōnghéng zhenóng nóng de qíng
Trong bài viết trào dâng tràn trề tình cảm nhiệt tình nồng nàn.
dewén cái qínghéng lìngr énzàn shǎng
Văn từ của cô ấy tài tình tràn trề, khiến người ta khen ngợi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây