奥黛
ào dài
áo dài

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:áo dài
Ví dụ (3)
yuè nán chuān zhe穿 zhìdeào dài
Thắt lưng thiếu nữ Việt Nam mặc trang phục áo dài nhã nhặn.
ào dàiwán měidezhǎn xiànle xìngdexiàn tiáo měi线
Áo dài thể hiện hoàn hảo vẻ đẹp đường nét của người phụ nữ.
jié jiē tóudào chùdōushìshēn zhuócǎi ào dàiderén qún
Trong ngày lễ khắp đường phố đều là đám đông khoác trên mình những bộ áo dài rực rỡ sắc màu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây