拧干
nǐng gān
vắt khô

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:vắt khô
Ví dụ (3)
qǐnghǎodemáo jīnnǐng gānshuǐ fèn
Xin hãy vắt khô nước của chiếc khăn mặt đã giặt xong.
nǐng gānhòuzài shìzhuō zi
Giẻ lau vắt khô xong mới lau chùi bàn.
yòng nǐng gān guàzàishài jiàshàng
Mẹ dùng sức vắt khô quần áo treo lên giàn phơi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây