窝里
wōlǐ
Trong tổ, trong ổ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Trong tổ, trong ổ
Ví dụ (3)
xiǎo niǎoduǒzài chū shēng
Chú chim nhỏ trốn trong tổ không phát ra tiếng động.
xiǎo māosuōzài shuì jiào
Chú mèo con cuộn tròn trong ổ ngủ.
zài xiàleliǎng dàn
Gà mái đã đẻ hai quả trứng trong ổ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây