卷尺
juǎnchǐ
Thước cuộn

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Thước cuộn
Ví dụ (3)
zhuāng xiūgōngr ényòngjuǎn chǐliángfáng jiānde xiǎo
Thợ sửa nhà dùng thước cuộn đo kích thước căn phòng.
qǐngzhuō shàngdejuǎn chǐ gěi
Xin hãy đưa cho tôi cái thước cuộn trên bàn.
dejuǎn chǐgòu yòngle
Một cái thước cuộn 5 mét là đủ dùng rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây