Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
井口
jǐngkǒu
Miệng giếng
Hán việt: tĩnh khẩu
—

Gợi nhớ

Từ "井口" (jǐngkǒu) nghĩa là "Miệng giếng", ghép bởi: 井 (jǐng): giếng nước + 口 (kǒu): miệng.

Thành phần cấu tạo

井口
jǐngkǒu
Miệng giếng
井
口

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Miệng giếng
Ví dụ (3)
qǐng请zhù yì ān quán注意安全,bié别kào jìn靠近jǐng kǒu井口。
Xin hãy chú ý an toàn, đừng lại gần miệng giếng.
jǐng kǒu井口shàng gài上盖zhe着yī kuài一块hòu厚mù bǎn木板。
Trực diện miệng giếng có đậy một tấm gỗ dầy.
xiǎo māo小狗pā zài趴在jǐng kǒu井口páng biān旁边kàn shuǐ看水。
Chú chó con nằm cạnh miệng giếng nhìn xuống nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây