jǐng
cái giếng, hầm mỏ, ngay ngắn, trật tự.
Hán việt: tĩnh
一一ノ丨
4
HSK6

Gợi nhớ

Hình cái giếng nhìn từ trên xuống với bốn thanh gỗ chéo nhau thành ô vuông, nơi lấy nước, giếng .

Thành phần cấu tạo

jǐng
giếng nước
Bộ Tỉnh
Hình cái giếng nhìn từ trên xuống

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:cái giếng, hầm mỏ, ngay ngắn, trật tự.
Ví dụ (8)
cūnyǒukǒulǎodeshuǐjǐng
Trong thôn có một cái giếng nước cổ.
qièyàozuòjǐngzhīyàoduōchūqukànkanshì jiè
Nhớ kỹ đừng làm ếch ngồi đáy giếng, phải ra ngoài ngắm nhìn thế giới nhiều hơn.
zhèshìgānggāngkāi dekǒuyóujǐng
Đây là một giếng dầu vừa mới khai thác.
wèi leshēng huó bèijǐngxiāng
Vì cuộc sống, anh ấy buộc phải rời xa quê hương (bội tỉnh ly hương - rời bỏ giếng nước làng quê).
diēluòjǐngyàoyǎngwàngxīngkōng
Cho dù rơi xuống đáy giếng, cũng phải ngước nhìn bầu trời sao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây