蹦极
bèngjí
Nhảy bungee (chơi thể thao mạo hiểm)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Nhảy bungee (chơi thể thao mạo hiểm)
Ví dụ (6)
zhōu men suànbèng
Cuối tuần chúng tôi định đi nhảy bungee.
hěnyǒuyǒng gǎncónggāo qiáoshàngbèng
Anh ấy rất dũng cảm, dám nhảy bungee từ trên cầu cao xuống.
bèng rànggǎn dàofēi cháng
Lần đầu nhảy bungee khiến anh ấy cảm thấy rất kích thích.
bèng shì xiàng xiàn yùn dòng
Nhảy bungee là một môn thể thao mạo hiểm.
zhè shìdāng zhù míngdebèng chǎng
Đây là sân nhảy bungee nổi tiếng địa phương.
2
Danh từ
Nghĩa:Môn nhảy bungee

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây