栈道
zhàndào
Đường ván bắc dọc vách núi

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đường ván bắc dọc vách núi
Ví dụ (3)
yóu menyán zhe沿 lizhàn dàoxiàng qián zǒu
Du khách đi dọc theo đường ván kính tiến về phía trước.
shān shàngdezhàn dàoxiū jiàndefēi chángjiān
Đường ván trên núi được xây dựng rất chắc chắn.
zǒuzàizhàn dàoshàng néngxīn shǎngměi defēng guāng
Đi trên đường ván gỗ có thể thưởng thức phong cảnh đẹp đẽ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây