订好
dìng hǎo
Đặt xong, quyết định xong

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Đặt xong, quyết định xong
Ví dụ (3)
jīngdìng hǎolemíng tiānde piào
Tôi đã đặt xong vé máy bay cho ngày mai rồi.
mendìng hǎole jiānbāo xiāng
Chúng tôi đã đặt xong một phòng VIP lớn.
shí jiān diǎndōudìng hǎole
Thời gian và địa điểm đều đã chốt xong rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây