铜制
—
Gợi nhớ
Từ "铜制" (tóngzhì) nghĩa là "Làm bằng đồng, chế tạo bằng đồng", ghép bởi: 铜 (tóng): Đồng + 制 (zhì): chế tạo.
Thành phần cấu tạo
铜制
Làm bằng đồng, chế tạo bằng đồng
钅
同
未
刂
Phân tích từ 铜制
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:Làm bằng đồng, chế tạo bằng đồng
Ví dụ (3)
桌上放着一个精美的铜制香炉。
Trên bàn đặt một chiếc lư hương bằng đồng tinh xảo.
门上装有铜制把手。
Trên cửa có gắn tay cầm làm bằng đồng.
铜制器具不容易生锈。
Dụng cụ làm bằng đồng không dễ bị gỉ sét.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây