消防车
xiāofángchē
Xe chữa cháy, xe cứu hỏa

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Xe chữa cháy, xe cứu hỏa
Ví dụ (3)
sān liàngxiāo fáng chēhuǒ gǎn dàoxiàn chǎng
Ba chiếc xe chữa cháy hỏa tốc đến hiện trường.
tīng dàoxiāo fáng chēdejǐng shēngchē liàngfēn fēnbìr àng
Nghe tiếng còi báo động của xe chữa cháy, xe cộ tấp nập nhường đường.
xiāo fáng chēshàngpèi bèile zhǒngmiè huǒshè bèi
Trên xe chữa cháy trang bị đủ các thiết bị dập lửa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây