蓄水
xùshuǐ
Tích trữ nước, chứa nước

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Tích trữ nước, chứa nước
Ví dụ (6)
dàoleshuǐ kāi shǐ shuǐ
Mùa mưa tới rồi, hồ chứa nước bắt đầu tích nước.
zhè tián yǒu xiàode shuǐbǎo
Ruộng bậc thang này có thể giữ nước giữ đất hiệu quả.
jiā yòng tǒng shuǐbèi yòng
Trong nhà dùng thùng lớn chứa nước dự phòng.
zhè zuòshuǐ de shuǐzǒng liàngfēi cháng
Tổng dung tích trữ nước của hồ chứa này rất lớn.
jīng guòjiàng de shuǐmíng xiǎnshàng shēng
Trải qua các đợt mưa, lượng tích nước của hồ tăng lên rõ rệt.
2
Danh từ
Nghĩa:Việc tích trữ nước, dung tích trữ

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây