收购价
—
Phân tích từ 收购价
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Giá thu mua
Ví dụ (3)
今年的苹果收购价比去年有所上涨。
Giá thu mua táo năm nay có phần tăng so với năm ngoái.
农户们都很关心小麦的收购价。
Các hộ nông dân đều rất quan tâm đến giá thu mua lúa mì.
公司提高了废旧物品的收购价。
Công ty đã nâng giá thu mua đồ phế liệu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây