氮肥
dànféi
Phân bón chứa nitơ, phân đạm

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Phân bón chứa nitơ, phân đạm
Ví dụ (3)
shì liàngshī yòngdàn féinéng jìnnóng zuò piànshēng zhǎng
Bón phân đạm vừa phải có thể thúc đẩy lá cây trồng phát triển.
nóng mínzàichūn gēngshízhǔn bèile gòudedàn féi
Nông dân chuẩn bị đủ phân đạm vào mùa cày xuân.
guò shǐ yòng使dàn féihuìdǎo zhìtǔr ǎngbǎn jié
Sử dụng phân đạm quá độ sẽ dẫn tới chai cứng đất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây