纪念邮票
jìniàn yóupiào
Tem kỷ niệm

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tem kỷ niệm
Ví dụ (3)
yóu jīn tiān xíngle tàozhēn guìde niàn yóu piào
Bưu điện hôm nay phát hành một bộ tem kỷ niệm quý giá.
yeshōu cángle duōnián dài jiǔ yuǎnde niàn yóu piào
Ông nội sưu tầm nhiều tem kỷ niệm từ thời xưa.
yóuài hào zhěpái duìgòu mǎi niàn yóu piào
Những người thích sưu tầm tem xếp hàng mua tem kỷ niệm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây