抓到
zhuādào
Bắt được, tóm được, nắm được

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Bắt được, tóm được, nắm được
Ví dụ (3)
māo mǐn jié dezhuā dàole zhīlǎo shǔ
Chú mèo nhanh nhạy bắt được một con chuột.
jǐng cházàichē zhànzhuā dàoletáo fàn
Cảnh sát bắt được tên tội phạm lẩn trốn ở bến xe.
zhōng zhuā dàolewèn deyào hài
Cuối cùng cũng nắm được mấu chốt của vấn đề.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây