水滴
shuǐdī
Giọt nước

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Giọt nước
Ví dụ (3)
shànggǒng dòngzhejīng yíngdeshuǐ
Trên lá sen lăn tăn những giọt nước long lanh.
hòuhuā bànshàngguà mǎnleshuǐ
Sau mưa trên cánh hoa đọng đầy những giọt nước.
shuǐ huì chéng liú
Từng giọt nước đọng lại tụ thành dòng suối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây