一键
—
Phân tích từ 一键
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:Thao tác bằng một phím/nút bấm
Ví dụ (3)
手机具有一键清除垃圾的功能。
Điện thoại có tính năng một phím xóa sạch rác.
按一下一键启动即可开机。
Bấm nút khởi động một phím là có thể mở máy.
这个功能实现了一键分享。
Tính năng này đã thực hiện chia sẻ bằng một phím nút.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây