突显
tūxiǎn
Làm nổi bật, làm hiện rõ

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Làm nổi bật, làm hiện rõ
Ví dụ (6)
xiū shēnlián qún xiǎnledeshēn cái
Váy liền ôm dáng làm nổi bật vóc dáng cô ấy.
dēng guāng xiǎnle táizhōng yāngdezhǔ jiǎo
Ánh đèn làm nổi bật nhân vật chính ở giữa sân khấu.
zhè jié xiǎnlezhǔ
Chi tiết này làm hiện rõ chủ đề.
zàiduì zhī xiàwèn xiǎn deyóu wéi xiǎn
Trong sự so sánh, vấn đề tỏ ra đặc biệt nổi bật.
xiǎndexiào guǒyǐn le jiādezhù
Hiệu quả nổi bật đã dấy lên sự chú ý của mọi người.
2
Tính từ
Nghĩa:Nổi bật, hiển hiện rõ ràng

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây