Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
可用性
kěyòngxìng
Tính khả dụng, khả năng đáp ứng
Hán việt: khả dụng tính
—

Gợi nhớ

Từ "可用性" (kěyòngxìng) nghĩa là "Tính khả dụng, khả năng đáp ứng", ghép bởi: 可 (kě): có thể + 用 (yòng): dùng + 性 (xìng): Bản chất.

Thành phần cấu tạo

可用性
kěyòngxìng
Tính khả dụng, khả năng đáp ứng
丁
口
用
忄
生

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tính khả dụng, khả năng đáp ứng
Ví dụ (3)
shè jì设计chǎn pǐn产品shí yào时要tí gāo提高xì tǒng系统de的kě yòng xìng可用性。
Khi thiết kế sản phẩm cần nâng cao tính khả dụng của hệ thống.
ruǎn jiàn软件de的kě yòng xìng可用性zhí jiē直接yǐng xiǎng影响yòng hù用户tǐ yàn体验。
Tính khả dụng của phần mềm ảnh hưởng trực tiếp đến trải nghiệm người dùng.
jīng经cè shì测试,zhè tái这台shè bèi设备de的kě yòng xìng可用性fēi cháng非常gāo高。
Trải qua kiểm thử, tính khả dụng của thiết bị này rất cao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây