鞋袜
xiéwà
Giày dép và tất

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Giày dép và tất
Ví dụ (3)
huí jiāhòuqǐngzhān shī湿dexié huàn diào
Về nhà xong xin hãy thay giày tất ướt sũng ra.
diàn zhěng bǎi fàng zhe zhǒngxié
Trong cửa hàng sắp xếp đủ loại giày tất ngăn nắp.
bǎo chíxié gān shuǎngqīng jié
Giữ cho giày tất luôn khô ráo sạch sẽ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây