Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
麻又辣
má yòu là
Vừa có vị tê vừa có vị cay
Hán việt: ma hữu lạt
—

Gợi nhớ

Từ "麻又辣" (má yòu là) nghĩa là "Vừa có vị tê vừa có vị cay", ghép bởi: 麻 (má): Cây gai + 又 (yòu): lại + 辣 (là): Cay.

Thành phần cấu tạo

麻又辣
má yòu là
Vừa có vị tê vừa có vị cay
麻
又
辛
束

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Vừa có vị tê vừa có vị cay
Ví dụ (3)
zhè dào这道sì chuān四川shuǐ zhǔ水煮ròu piàn肉片má yòu là麻又辣。
Món thịt bò chao dầu Tứ Xuyên này vừa tê vừa cay.
má là huǒ guō麻辣火锅dǐ liào底料chī吃qǐ lái起来má yòu là麻又辣,tè bié特别guò yǐn过瘾。
Cốt nồi lẩu ma lạt ăn vừa tê vừa cay, đặc biệt đã miệng.
má yòu là麻又辣de的kǒu gǎn口感ràng让rén人ài bù shì shǒu爱不释手。
Hương vị vừa tê vừa cay khiến người ta ăn hoài không chán.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây