Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
三岔
sānchà
Ngã ba đường, chỗ sông chia 3 nhánh
—

Gợi nhớ

Từ "三岔" (sānchà) nghĩa là "Ngã ba đường, chỗ sông chia 3 nhánh", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 岔 (chà): ngã ba.

Thành phần cấu tạo

三岔
sānchà
Ngã ba đường, chỗ sông chia 3 nhánh
三
分
山

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Ngã ba đường, chỗ sông chia 3 nhánh
Ví dụ (3)
qián fāng前方shì是yī gè一个sān chà lù kǒu三岔路口,qǐng请zhù yì注意bìr àng避让。
Phía trước là một ngã ba đường, xin chú ý nhường đường.
xiǎo chuán小船xíng shǐ行驶dào到le了hé dào河道de的sān chà三岔chù处。
Con thuyền nhỏ chạy tới chỗ sông chia 3 nhánh.
zài在sān chà lù kǒu三岔路口xiàng zuǒ zhuǎn向左转。
Tại ngã ba đường hãy rẽ trái.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây