不定期
bù dìngqī
Không định kỳ, thời gian linh hoạt

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Không định kỳ, thời gian linh hoạt
Ví dụ (3)
gōng huì dìng xíngyuán gōng huì
Công ty sẽ không định kỳ tổ chức tụ họp nhân viên.
zhì jiǎn ménjìn xíng dìng chōu chá
Bộ phận kiểm định chất lượng tiến hành kiểm tra đột xuất không định kỳ.
ruǎn jiànhuì dìng tuī chūgēng xīnbǎn běn
Phần mềm sẽ không định kỳ cho ra các bản cập nhật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây