染成
rǎn chéng
Nhuộm thành màu

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Nhuộm thành màu
Ví dụ (3)
tóu farǎn chénglezōng
Cô ấy nhuộm tóc thành màu nâu.
gōngr énmenbái rǎn chénglehuáng
Các công nhân nhuộm vải trắng thành màu vàng.
wǎn xiátiān kōngrǎn chénglehóng
Ánh hoàng hôn nhuộm bầu trời thành màu đỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây