二手书
èrshǒu shū
Sách cũ đã qua sử dụng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Sách cũ đã qua sử dụng
Ví dụ (3)
tóng xué menzàijiù shū tānshàngtiāo xuǎnèr shǒu shū
Các bạn học sinh lựa chọn sách cũ ở sạp sách cũ.
mǎièr shǒu shūhuán bǎoyòushěng qián
Mua sách cũ vừa bảo vệ môi trường vừa tiết kiệm tiền.
zàiwǎng shàngmài diàole yòng guòdeèr shǒu shū
Anh ấy đã bán bớt những quyển sách cũ đã dùng trên mạng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây