画鸟
huà niǎo
Vẽ con chim, phác họa hình chim

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Vẽ con chim, phác họa hình chim
Ví dụ (3)
huàguó huàshízuìshàn chánghuà niǎo
Khi vẽ tranh quốc họa anh ấy sở trường nhất vẽ chim.
xiǎo péng yǒuzài piànshàngrèn zhēnde huàniǎo
Bạn nhỏ cẩn thận tỉ mỉ vẽ con chim trên tấm thiệp.
huà niǎoyàozhòng shìbiǎo xiàn máodezhì gǎn
Vẽ chim cần chú trọng thể hiện chất cảm của lông vũ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây