肥瘦
—
Phân tích từ 肥瘦
Định nghĩa (2)
1
Danh từ
Nghĩa:Tỷ lệ béo gầy, rộng chật quần áo
Ví dụ (6)
买猪肉时挑选肥瘦相间的绞肉。
Khi mua thịt lợn chọn lựa thịt xay có tỷ lệ béo gầy xen kẽ.
这件衣服的肥瘦非常合适。
Độ rộng chật béo gầy của chiếc áo này vô cùng phù hợp.
控制饮食能调节身体的肥瘦。
Khống chế ăn uống có thể điều chỉnh độ béo gầy của cơ thể.
肥瘦适中的五花肉做红烧肉最香。
Thịt ba chỉ vừa nạc vừa mỡ kho tàu là thơm nhất.
这块肉肥瘦相间,层次分明。
Miếng thịt này vừa nạc vừa mỡ xen kẽ, các tầng phân minh.
2
Tính từ
Nghĩa:Có cả béo lẫn gầy, vừa nạc vừa mỡ
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây