小家伙
xiǎojiāhuo
Đứa trẻ nhỏ, chú cún/mèo cún cưng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đứa trẻ nhỏ, chú cún/mèo cún cưng
Ví dụ (3)
xiǎo jiā huozài tīngpǎo lái pǎo wán dekāī xīn
Đứa bé nhỏ chạy qua chạy lại chơi rất vui trong phòng khách.
jiā xīn yǎngle zhīkě'àidexiǎo jiā huo
Trong nhà mới nuôi một chú cún nhỏ đáng yêu.
xiǎo jiā huosuīr ánxiǎodàn qitǐng
Đứa bé nhỏ tuy nhỏ nhưng tính khí khá to.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây