合唱团
héchàngtuán
Đoàn/Dàn hợp xướng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đoàn/Dàn hợp xướng
Ví dụ (3)
xué xiào chàng tuánzàiyīn yuè sàizhōnghuò lejīn jiǎng
Dàn hợp xướng nhà trường đoạt giải vàng trong cuộc thi âm nhạc.
chàng tuányǎn chàngleyōu měidòng tīngde
Đoàn hợp xướng hát lên bài hát du dương êm tai.
bào míngcān jiāshè chàng tuán
Đăng ký tham gia đoàn hợp xướng khu dân cư.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây