打印出来
dǎyìn chūlái
In văn bản/tài liệu ra giấy

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:In văn bản/tài liệu ra giấy
Ví dụ (3)
qǐngzhè fèndiàn wén dàng yìnchū lái
Xin hãy in tài liệu điện tử này ra giấy.
zhào piàn yìnchū láiguàzàiqiáng shàng
Bức ảnh in ra giấy treo trên tường.
mén piào yìnchū láipíng piào chǎng
In vé ra giấy dựa vào vé vào cổng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây