镶满
—
Gợi nhớ
Từ "镶满" (xiāngmǎn) nghĩa là "Khảm nạm/đính đầy trang sức/đá quý", ghép bởi: 镶 (xiāng): Khảm + 满 (mǎn): đầy.
Thành phần cấu tạo
镶满
Khảm nạm/đính đầy trang sức/đá quý
钅
襄
氵
㒼
Phân tích từ 镶满
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Khảm nạm/đính đầy trang sức/đá quý
Ví dụ (3)
王冠上镶满了闪耀的钻石。
Trên vương miện đính đầy những viên kim cương lấp lánh.
夜空中像镶满了明亮的星星。
Bầu trời đêm như thể được đính đầy những ngôi sao sáng.
这件裙子领口镶满小珍珠。
Cổ chiếc váy này đính đầy những hạt ngọc trai nhỏ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây